Câu tiếng Anh có từ “pressurization”
16 câu thật có từ pressurization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pressurization nghĩa là sự điều áp, quá trình nén và duy trì áp suất trong khoang kín. pressurization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the action or process of maintaining normal atmospheric pressure in an enclosed cabin or vessel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pressurization
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The loss of the rear left cargo door caused a huge pressurization difference with the cabin right above it.
Việc mất cửa chở hàng bên trái phía sau đã gây ra sự chênh lệch áp suất rất lớn với cabin ngay phía trên nó.
Từ trong câu: pressurization, loss, rear, leave, cargo, door, cause, huge
«Turkish Airlines Flight 981», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=564180 (bản sửa đổi 10628864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A further stress that the fuselage and the aircraft skin must absorb is pressurization of aircraft that fly at higher altitudes.
Từ trong câu: pressurization, further, stress, aircraft, skin, absorb, fly, high
«Aircraft/Structures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79495 (bản sửa đổi 2535786). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The limit is in place to ensure that the highest powered fuel rod will not melt if its power was rapidly increased following a pressurization transient.
Từ trong câu: pressurization, limit, place, ensure, high, power, fuel, melt
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Boiling water reactor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252339 (bản sửa đổi 4645127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since the drainage pump for this EDT was removed for repair, together they caused the over-pressurization of said EDT and led to the first explosion of this EDT.
Từ trong câu: pressurization, since, pump, remove, repair, together, cause, lead
«Professionalism/The Loss of Petrobras Platform 36», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424808 (bản sửa đổi 4308125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pressurization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pressurization trong kho câu?
- Kho câu có 16 câu có từ pressurization hoặc các dạng của từ, trích từ 13 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pressurization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pressurization gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pressurization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pressurization: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (2 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.