Câu tiếng Anh có từ “presentational”
11 câu thật có từ presentational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: presentational nghĩa là trình bày. presentational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a presentation (especially in psychology or philosophy). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ presentational
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
XSL is the tool that transforms the information into presentational form, but at the same time keeps the meaning of the data.
XSL là công cụ chuyển đổi thông tin thành dạng trình bày nhưng đồng thời vẫn giữ nguyên ý nghĩa của dữ liệu.
Từ trong câu: presentational, tool, transform, information, form, time, keep, mean
«XML - Managing Data Exchange/A single entity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3681 (bản sửa đổi 4661037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Typical minor edits are spelling or grammatical corrections, adding a single internal link, fixing punctuation, or making small formatting or presentational changes.
Các chỉnh sửa nhỏ điển hình là sửa chính tả hoặc ngữ pháp, thêm một liên kết nội bộ, sửa dấu câu hoặc thực hiện các thay đổi nhỏ về định dạng hoặc cách trình bày.
Từ trong câu: presentational, typical, minor, edit, spell, grammatical, correction, add
«How Wikipedia Works/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292188 (bản sửa đổi 4429454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
CSS is a flexible, cross-platform, standards-based language used to suggest stylistic or presentational features applied throughout entire websites or web pages.
Từ trong câu: presentational, flexible, cross, platform, standard, base, language, use
«ETD Guide/Technical Issues/SGML\XML and Other Markup Languages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161074 (bản sửa đổi 3821732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To experience with him means simply to be conscious of a presented quality; experience is treated as having, in psychological terminology, a merely presentational character.
Từ trong câu: presentational, experience, mean, simply, conscious, present, quality, treat
A. E. Taylor, Elements of metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #71885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ presentational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presentational trong kho câu?
- Kho câu có 11 câu có từ presentational hoặc các dạng của từ, trích từ 9 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ presentational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presentational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presentational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presentational: Câu phủ định (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu), must và have to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.