E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presentational”

11 câu thật có từ presentational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presentational nghĩa là trình bày. presentational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a presentation (especially in psychology or philosophy). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presentational

  • The objection was correct, and it identified a real defect rather than a presentational one.

    Sự phản đối là chính xác và nó xác định được một khiếm khuyết thực sự chứ không phải là một khiếm khuyết về mặt trình bày.

    Từ trong câu: presentational, objection, correct, identify, real, defect, rather

    «WikiJournal Preprints/Ten percent human: an evidence-graded audit of the mTOR literature and the pathway's translational gap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332208 (bản sửa đổi 2834253). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • By ‘presentational immediacy’ I mean what is usually termed ‘sense-perception.’

    Từ trong câu: presentational, mean, usually, term, sense, perception

    Alfred North Whitehead, Symbolism, its meaning and effect. Nguồn: Project Gutenberg #78977. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is obvious enough that the first actors were presentational.

    Từ trong câu: presentational, obvious, enough, first, actor

    Kenneth Macgowan, Continental stagecraft. Nguồn: Project Gutenberg #72655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presentational

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presentational trong kho câu?
Kho câu có 11 câu có từ presentational hoặc các dạng của từ, trích từ 9 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presentational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presentational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presentational?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presentational: Câu phủ định (1 câu), Quá khứ đơn (1 câu), must và have to (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.