Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “presentation”
246 câu thật có từ presentation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: presentation nghĩa là trình bày. presentation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of formally presenting something (as a prize or reward). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ presentation
Will include field and survey-based research and presentation at level appropriate to interested public.
Từ trong câu: presentation, survey, include, field, base, research, level, appropriate
«UTPA STEM/CBI Courses/Comparative Embryology/Birth Defects and Their Causes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=94871 (bản sửa đổi 1391868). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At the presentation of every new thing there are two attitudes among the crowd--the young shout and the old weep.
Từ trong câu: presentation, weep, every, new, thing, attitude, among, crowd
Anonymous, The Quiver 12/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When you add yourself to the presentation calendar, add a section here with a one paragraph summary of your planned talk.
Từ trong câu: calendar, presentation, add, yourself, section, paragraph, summary, plan
«Arbitrary Hour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58795 (bản sửa đổi 2361589). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng presentation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ presentation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presentation trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ presentation hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ presentation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presentation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presentation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presentation: can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.