Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “prescriptive”

59 câu thật có từ prescriptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prescriptive nghĩa là quy định. prescriptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to giving directives or rules. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This is what is referred to as a prescriptive tradition, in which students are told what to do.

    Từ trong câu: prescriptive, refer, tradition, student, tell

    «Linguistics/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14713 (bản sửa đổi 3718223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Prescriptive rights, in short, grow faster than pumpkins, which is amongst the many warnings life affords us to be just as well as generous.

    Nói tóm lại, các quyền quy định phát triển nhanh hơn những quả bí ngô, đó là một trong nhiều lời cảnh báo mà cuộc sống dành cho chúng ta để trở nên công bằng cũng như hào phóng.

    Từ trong câu: prescriptive, right, short, grow, fast, pumpkin, amongst, many

    Juliana Horatia Ewing, We and the World: A Book for Boys. Part I. Nguồn: Project Gutenberg #18077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is too great a change there, and there are so many vested interests which consider such a reform would interfere with their prescriptive rights.

    Ở đó có một sự thay đổi quá lớn và có rất nhiều quyền lợi được đảm bảo cho rằng một cuộc cải cách như vậy sẽ cản trở các quyền quy định của họ.

    Từ trong câu: prescriptive, great, change, many, interest, consider, reform, interfere

    Catherine Helen Spence, Mr. Hogarth's Will. Nguồn: Project Gutenberg #4224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Poet, of whose works I have undertaken the revision, may now begin to assume the dignity of an ancient, and claim the privilege of established fame and prescriptive veneration.

    Từ trong câu: prescriptive, poet, work, undertake, revision, now, begin, assume

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prescriptive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prescriptive trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ prescriptive hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prescriptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prescriptive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prescriptive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prescriptive: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.