Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “prescriptive”

59 câu thật có từ prescriptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prescriptive nghĩa là quy định. prescriptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to giving directives or rules. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Certain families of the Hub possessed at that date a prescriptive right to dress as they pleased, every one knowing who they were.

    Từ trong câu: prescriptive, certain, family, possess, date, right, dress, please

    Florence Howe Hall, Memories grave and gay. Nguồn: Project Gutenberg #59083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They seem, however, to claim a prescriptive right to the works of the British press, as well as to the funds of the British public.

    Từ trong câu: prescriptive, seem, however, claim, right, work, press, well

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prescriptive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prescriptive trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ prescriptive hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prescriptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prescriptive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prescriptive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prescriptive: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.