Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “prescriptive”
59 câu thật có từ prescriptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prescriptive nghĩa là quy định. prescriptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to giving directives or rules. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prescriptive
As such, more people are against over-emphasis of phonics and prescriptive teaching methods than there are people against phonics instruction itself.
Từ trong câu: prescriptive, people, emphasis, teach, method, instruction, itself
«Cognition and Instruction/Learning to Read», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364910 (bản sửa đổi 4667862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is too great a change there, and there are so many vested interests which consider such a reform would interfere with their prescriptive rights.
Ở đó có một sự thay đổi quá lớn và có rất nhiều quyền lợi được đảm bảo cho rằng một cuộc cải cách như vậy sẽ cản trở các quyền quy định của họ.
Từ trong câu: prescriptive, great, change, many, interest, consider, reform, interfere
Catherine Helen Spence, Mr. Hogarth's Will. Nguồn: Project Gutenberg #4224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prescriptive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prescriptive trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ prescriptive hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prescriptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prescriptive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prescriptive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prescriptive: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.