Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “prescriptive”
59 câu thật có từ prescriptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prescriptive nghĩa là quy định. prescriptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to giving directives or rules. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prescriptive
By usage, the people have obtained something like a prescriptive right to this abuse.
Từ trong câu: prescriptive, usage, people, obtain, something, like, right, abuse
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 11 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #18218. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of all this, long habit has secured to these pernicious customs a sort of prescriptive right.
Từ trong câu: prescriptive, spite, long, habit, secure, custom, sort, right
C. W., -1866 Wolf, Apis Mellifica; or, The Poison of the Honey-Bee, Considered as a Therapeutic Agent. Nguồn: Project Gutenberg #26020. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prescriptive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prescriptive trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ prescriptive hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prescriptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prescriptive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prescriptive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prescriptive: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.