Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preoccupation”

109 câu thật có từ preoccupation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preoccupation nghĩa là mối bận tâm. preoccupation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an idea that preoccupies the mind and holds the attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preoccupation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But one must not forget M. Heger's special vocation and his daily occupations and preoccupations.

    Từ trong câu: preoccupation, forget, be, special, daily, occupation

    Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must throw overboard all our cargo of anxieties, preoccupations and pedantry to recover youth, simplicity, childhood, and the present moment with its happy mood of gratitude.

    Từ trong câu: preoccupation, throw, overboard, cargo, anxiety, recover, youth, simplicity

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Kinloch really loved the girl, with such love as she had to bestow; and if her manner had been latterly abstracted or harsh, it was from preoccupation.

    Từ trong câu: preoccupation, mr, really, love, girl, bestow, manner, abstract

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preoccupation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preoccupation trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ preoccupation hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preoccupation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preoccupation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preoccupation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preoccupation: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.