Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preoccupation”

109 câu thật có từ preoccupation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preoccupation nghĩa là mối bận tâm. preoccupation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an idea that preoccupies the mind and holds the attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preoccupation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A number of scholars, however, do not feel that there should be much preoccupation with the so called 'scientific research'.

    Từ trong câu: preoccupation, number, scholar, however, feel, much, call, scientific

    «Saylor.org's Comparative Politics/Varieties of Methods in Comparative Politics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284741 (bản sửa đổi 3117084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And it is not necessary that this preoccupation should concern any side of that multifarious monster we know as "business."

    Từ trong câu: preoccupation, monster, necessary, concern, side, know, business

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The true and wholesome preoccupation of mankind should be the creation of goods.

    Từ trong câu: goods, preoccupation, mankind, creation, true

    Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preoccupation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preoccupation trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ preoccupation hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preoccupation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preoccupation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preoccupation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preoccupation: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.