Câu tiếng Anh có từ “preoccupation”
90 câu thật có từ preoccupation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preoccupation nghĩa là mối bận tâm. preoccupation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an idea that preoccupies the mind and holds the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preoccupation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Has our worldly life, with its numerous preoccupations, left us time to be true wives and true mothers?
Từ trong câu: preoccupation, worldly, life, numerous, leave, time, true, wife
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preoccupation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preoccupation trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ preoccupation hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preoccupation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preoccupation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preoccupation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preoccupation: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.