Câu tiếng Anh có từ “preoccupation”
109 câu thật có từ preoccupation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preoccupation nghĩa là mối bận tâm. preoccupation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an idea that preoccupies the mind and holds the attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preoccupation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Through the slight preoccupation that it produced he had a sense of a long, fair face, and of two eyes that were both brilliant and mild.
Từ trong câu: preoccupation, slight, produce, sense, long, fair, face, eye
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preoccupation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preoccupation trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ preoccupation hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preoccupation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preoccupation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preoccupation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preoccupation: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.