Câu tiếng Anh có từ “precociously”
27 câu thật có từ precociously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: precociously nghĩa là sớm phát triển. precociously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a precocious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ precociously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She possessed a naturally fine mind, and a highly cultivated education developed an intellect precociously mature.
Cô ấy sở hữu một trí tuệ bẩm sinh tốt đẹp, và một nền giáo dục có trình độ cao đã phát triển một trí tuệ trưởng thành sớm.
Từ trong câu: precociously, possess, naturally, fine, mind, highly, cultivate, education
Eugène Sue, Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #66473. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She matured precociously in the atmosphere of her own despair.
Từ trong câu: precociously, mature, atmosphere, despair
Karin Michaëlis, The Dangerous Age: Letters and Fragments from a Woman's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #14187. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the very beginning he seemed precociously gifted in music, and began at a very early age to study the piano.
Từ trong câu: precociously, begin, seem, gift, music, early, age, study
Harriette Brower, The World's Great Men of Music: Story-Lives of Master Musicians. Nguồn: Project Gutenberg #13291. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He read eagerly and precociously, as a delicate child sometimes does, devouring all such books as he could lay hands on.
Từ trong câu: precociously, read, eagerly, delicate, child, sometimes, book, lay
A. Fraser Robertson, The Boyhood of Great Inventors. Nguồn: Project Gutenberg #38191. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ precociously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precociously trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ precociously hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ precociously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precociously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precociously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precociously: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.