Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “precociously”

27 câu thật có từ precociously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: precociously nghĩa là sớm phát triển. precociously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a precocious manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ precociously

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It would be a forced interpretation to suppose him to have set forth precociously the Darwinian theory of the struggle for life.

    Từ trong câu: precociously, force, interpretation, suppose, set, forth, theory, struggle

    J. Allanson Picton, Pantheism, Its Story and Significance Religions Ancient and Modern. Nguồn: Project Gutenberg #11015. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ precociously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precociously trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ precociously hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ precociously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precociously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precociously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precociously: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.