Câu tiếng Anh có từ “precociously”
27 câu thật có từ precociously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: precociously nghĩa là sớm phát triển. precociously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a precocious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ precociously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is a hardy tree, and has been known to bear fruit precociously even in the second year after planting.
Từ trong câu: precociously, tree, know, bear, fruit, even, second, year
Gerrit Parmile Wilder, Fruits of the Hawaiian Islands. Nguồn: Project Gutenberg #43581. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But since their talent for music has brought them precociously into public notice, I must beg for your kind and indulgent patronage and--leave to take them back to the swamp.'
Từ trong câu: indulgent, precociously, talent, beg, since, public, music, bring
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ precociously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precociously trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ precociously hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ precociously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precociously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precociously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precociously: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.