Câu tiếng Anh có từ “possessive”
102 câu thật có từ possessive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: possessive nghĩa là sở hữu. possessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: serving to express or indicate possession. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ possessive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is something very suggestive in Christ's use of the little possessive pronoun "My."
Từ trong câu: possessive, something, use, little, pronoun
George Jackson, The Teaching of Jesus. Nguồn: Project Gutenberg #11580. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the case of plural possessive, there is often confusion, as well.
Từ trong câu: possessive, case, plural, often, confusion, well
«Saylor.org's English Composition/Apostrophes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279219 (bản sửa đổi 3117112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In English there are three cases, subject, object, and possessive.
Từ trong câu: possessive, case, subject, object
«German/Grammar/Transitive verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423896 (bản sửa đổi 4071852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are no troublesome exceptions for the possessive pronouns endings; they are all the same as the corresponding possessive determiners in dative.
Không có trường hợp ngoại lệ rắc rối nào cho phần cuối của đại từ sở hữu; tất cả chúng đều giống như các từ hạn định sở hữu tương ứng trong tặng cách.
Từ trong câu: determiner, troublesome, exception, possessive, pronoun, ending, correspond
«German/Grammar/Ditransitive verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426481 (bản sửa đổi 4077737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Specifically, it's the same relationship expressed by possessive pronouns and determiners, except there are no special pronouns involved here.
Từ trong câu: determiner, specifically, relationship, express, possessive, pronoun, except, special
«German/Grammar/Possessives and the genitive case», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441432 (bản sửa đổi 4088339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng possessive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| possessive pronouns | 103 lần |
| possessive pronoun | 76 lần |
| possessive adjectives | 43 lần |
| possessive determiners | 10 lần |
| possessive suffixes | 17 lần |
| possessive adjective | 28 lần |
| possessive suffix | 15 lần |
| genitive possessive | 8 lần |
| possessive endings | 8 lần |
| plural possessive | 12 lần |
| possessive inflection | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ possessive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ possessive trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ possessive hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ possessive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ possessive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ possessive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ possessive: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.