Câu tiếng Anh có từ “possessive”
102 câu thật có từ possessive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: possessive nghĩa là sở hữu. possessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: serving to express or indicate possession. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ possessive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The possessive sense was fairly strong in Hollister, as it usually is in men who have ever possessed any considerable property.
Từ trong câu: possessive, sense, fairly, strong, usually, man, ever, possess
Bertrand W. Sinclair, The Hidden Places. Nguồn: Project Gutenberg #18150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Avoidant adults have been found to be possessive, jealous and less trusting when in relationships.
Từ trong câu: jealous, adult, find, possessive, less, trust, relationship
«Applied History of Psychology/Attachment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124961 (bản sửa đổi 4665739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng possessive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| possessive pronouns | 103 lần |
| possessive pronoun | 76 lần |
| possessive adjectives | 43 lần |
| possessive determiners | 10 lần |
| possessive suffixes | 17 lần |
| possessive adjective | 28 lần |
| possessive suffix | 15 lần |
| genitive possessive | 8 lần |
| possessive endings | 8 lần |
| plural possessive | 12 lần |
| possessive inflection | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ possessive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ possessive trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ possessive hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ possessive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ possessive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ possessive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ possessive: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.