Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “possessive”

102 câu thật có từ possessive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: possessive nghĩa là sở hữu. possessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: serving to express or indicate possession. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ possessive

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

    Từ hay đi cùng possessive

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    possessive pronouns103 lần
    possessive pronoun76 lần
    possessive adjectives43 lần
    possessive determiners10 lần
    possessive suffixes17 lần
    possessive adjective28 lần
    possessive suffix15 lần
    genitive possessive8 lần
    possessive endings8 lần
    plural possessive12 lần
    possessive inflection6 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ possessive

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ possessive trong kho câu?
    Kho câu có 102 câu có từ possessive hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ possessive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ possessive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ possessive?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ possessive: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.