Câu tiếng Anh có từ “phosphate”
95 câu thật có từ phosphate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: phosphate nghĩa là photphat. phosphate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a salt of phosphoric acid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ phosphate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The phosphides and phosphates may be taken as examples.
Từ trong câu: phosphate, take, example
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This result may be attained by adding sodium phosphate, or, better still, by the addition of ammonium oxalate in great excess.
Từ trong câu: sodium, phosphate, result, attain, add, better, still, addition
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be distinguished from sodium and potassium by the sparing solubility of its carbonate and phosphate.
Từ trong câu: potassium, sodium, phosphate, distinguish, spare
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the delicate balance of these processes, disturbances may occur which can be remedied by specific phosphate-containing medicines.
Từ trong câu: disturbance, delicate, balance, process, occur, specific, phosphate, contain
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng phosphate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glucose phosphate | 112 lần |
| phosphate of lime | 130 lần |
| glyceraldehyde phosphate | 28 lần |
| inorganic phosphate | 38 lần |
| phosphate dehydrogenase | 23 lần |
| fructose phosphate | 22 lần |
| pyridoxal phosphate | 20 lần |
| pentose phosphate | 20 lần |
| triose phosphate | 18 lần |
| mannose phosphate | 18 lần |
| phosphate backbone | 38 lần |
| calcium phosphate | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ phosphate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phosphate trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ phosphate hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ phosphate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phosphate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phosphate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phosphate: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.