E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phosphate”

94 câu thật có từ phosphate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phosphate nghĩa là photphat. phosphate là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a salt of phosphoric acid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phosphate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The beneficial effects were obvious enough to increase the use of phosphates as plant nutrients and to call for new sources of supply.

    Từ trong câu: phosphate, nutrient, beneficial, effect, obvious, enough, increase, use

    Eduard Farber, History of Phosphorus. Nguồn: Project Gutenberg #33766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng phosphate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glucose phosphate112 lần
phosphate of lime130 lần
glyceraldehyde phosphate28 lần
inorganic phosphate38 lần
phosphate dehydrogenase23 lần
fructose phosphate22 lần
pyridoxal phosphate20 lần
pentose phosphate20 lần
triose phosphate18 lần
mannose phosphate18 lần
phosphate backbone38 lần
calcium phosphate37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phosphate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phosphate trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ phosphate hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phosphate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phosphate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phosphate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phosphate: Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.