Câu tiếng Anh có từ “philanthropically”
22 câu thật có từ philanthropically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philanthropically nghĩa là một cách từ thiện. philanthropically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a philanthropic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philanthropically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Then too I have not wasted that pleasure, I have philanthropically passed it on.
Từ trong câu: philanthropically, waste, pleasure, pass
James Branch Cabell, The Cords of Vanity: A Comedy of Shirking. Nguồn: Project Gutenberg #9608. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may act philanthropically if it chooses, but it is governed by nothing but choice.
Từ trong câu: philanthropically, act, choose, govern, nothing, choice
Chester Arthur Phillips, Readings in Money and Banking Selected and Adapted. Nguồn: Project Gutenberg #35120. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Don't you run away with the idea that I have acted philanthropically.
Bạn đừng chạy trốn với ý tưởng rằng tôi đã hành động từ thiện.
Từ trong câu: philanthropically, run, away, idea, act
B. L. Farjeon, Aaron the Jew: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have long thought that a handbook should be compiled for the benefit of persons, like yourself, who are philanthropically disposed but don’t know what to do.
Từ trong câu: philanthropically, long, think, handbook, compile, benefit, person, like
E. V. Lucas, Verena in the Midst: A Kind of a Story. Nguồn: Project Gutenberg #63551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Don't you think, Mrs. Fletcher, that it is a good sign of the times, that so many people who make money rapidly are disposed to use it philanthropically?"
Từ trong câu: philanthropically, think, mr, good, sign, time, many, people
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropically trong kho câu?
- Kho câu có 22 câu có từ philanthropically hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philanthropically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropically: Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.