Câu tiếng Anh có từ “philanthropically”
22 câu thật có từ philanthropically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philanthropically nghĩa là một cách từ thiện. philanthropically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a philanthropic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philanthropically
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The idea of a Filipino philanthropically devoting his life to the welfare of the masses was beyond the conception of all who understood the Philippine character.
Từ trong câu: philanthropically, idea, devote, life, welfare, mass, beyond, conception
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philanthropically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philanthropically trong kho câu?
- Kho câu có 22 câu có từ philanthropically hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philanthropically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philanthropically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philanthropically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philanthropically: Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.