Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patronizing”

60 câu thật có từ patronizing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patronizing nghĩa là bảo trợ. patronizing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of behavior or attitude) characteristic of those who treat others with condescension. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ patronizing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Amused at the lieutenant's patronizing comment, Norton merely smiled in his good-natured way, though he would fain have answered more sharply.

    Từ trong câu: patronizing, amuse, patronize, comment, merely, smile, good, nature

    Robert Shaler, The Boy Scouts on Picket Duty. Nguồn: Project Gutenberg #12946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To this day, I have no patience with the unutterable trash that some of your patronizing Northerners have made up, as in their zeal to apologize for our sins.

    Từ trong câu: patronizing, trash, apologize, day, patience, make, up, zeal

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps, as I have hinted, their patronizing manner toward us is the fair result of their failing to see here anything more than a poor imitation, a plaster-cast of Europe.

    Từ trong câu: patronizing, perhaps, hint, patronize, manner, toward, fair, result

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronizing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronizing trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ patronizing hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patronizing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronizing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronizing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronizing: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.