Câu tiếng Anh có từ “patronizing”
61 câu thật có từ patronizing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronizing nghĩa là bảo trợ. patronizing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of behavior or attitude) characteristic of those who treat others with condescension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronizing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are women whose love is care-taking and patronizing, and who rather prefer a weak man because he gives them a comfortable sense of strength.
Từ trong câu: patronizing, strength, woman, love, care, take, rather, prefer
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I think there is more in him than we know," said Rumple in a patronizing tone.
Từ trong câu: patronize, patronizing, think, know, tone
Bessie Marchant, The Adventurous Seven: Their Hazardous Undertaking. Nguồn: Project Gutenberg #22744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While lack of confidence undoubtedly deters some from patronizing them, yet there are many other considerations that tend to produce this state of things.
Từ trong câu: patronize, patronizing, lack, confidence, undoubtedly, many, consideration, tend
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronizing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronizing trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ patronizing hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronizing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronizing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronizing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronizing: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.