Câu tiếng Anh có từ “patronizing”
61 câu thật có từ patronizing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronizing nghĩa là bảo trợ. patronizing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of behavior or attitude) characteristic of those who treat others with condescension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronizing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In a most patronizing manner he inquired whether he had seen the Queen.
Từ trong câu: patronizing, patronize, manner, inquire, whether, see, queen
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As she stood a moment gazing at the things in the show case, she had never seemed more patronizing.
Từ trong câu: patronizing, stand, moment, gaze, thing, show, case, never
Inez Haynes Gillmore, Maida's Little Shop. Nguồn: Project Gutenberg #17530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How much better that was than to stay where they had made a mistake in venturing, and become the nurslings of patronizing strangers!
Từ trong câu: patronizing, much, better, stay, make, mistake, venture, become
George Washington Cable, Dr. Sevier. Nguồn: Project Gutenberg #29439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronizing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronizing trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ patronizing hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronizing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronizing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronizing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronizing: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.