Câu tiếng Anh có từ “patronizing”
50 câu thật có từ patronizing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronizing nghĩa là bảo trợ. patronizing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of behavior or attitude) characteristic of those who treat others with condescension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronizing
A great many rich men of the day seem to take great satisfaction in patronizing artists, athletes, actors, and colleges.
Từ trong câu: patronizing, athlete, great, many, rich, man, day, seem
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Gaunt stopped the carriage, and made some kind and patronizing inquiries about her; and it ended in Betty asking her to come in and see her place.
Từ trong câu: patronizing, mr, stop, carriage, make, kind, patronize, inquiry
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronizing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronizing trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ patronizing hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronizing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronizing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronizing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronizing: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.