Câu tiếng Anh có từ “parenthesis”
93 câu thật có từ parenthesis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parenthesis nghĩa là dấu ngoặc đơn. parenthesis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two punctuation marks (or) used to enclose textual material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parenthesis
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In parenthesis I may state we are going to restore those walls to the condition they were in before German hands defiled them.
Từ trong câu: parenthesis, state, go, restore, wall, condition, hand
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There might be multiple arguments within the parentheses separated by commas in a single function.
Có thể có nhiều đối số trong dấu ngoặc đơn được phân tách bằng dấu phẩy trong một hàm.
Từ trong câu: comma, parenthesis, multiple, argument, separate, single, function
«Io Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4143 (bản sửa đổi 3456412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In such cases, parentheses may be used to clarify the order of operations.
Từ trong câu: clarify, parenthesis, case, use, order, operation
«Primary mathematics:Boolean logic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111209 (bản sửa đổi 2210216). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At this point, you might be wondering why we need to have those pointless parentheses when we call the function.
Từ trong câu: pointless, point, wonder, need, parenthesis, call, function
«Python Concepts/Functions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=38666 (bản sửa đổi 2721790). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng parenthesis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| closing parenthesis | 61 lần |
| enclosed in parenthesis | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parenthesis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parenthesis trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ parenthesis hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parenthesis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parenthesis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parenthesis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parenthesis: Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.