Câu tiếng Anh có từ “parenthesis”
91 câu thật có từ parenthesis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parenthesis nghĩa là dấu ngoặc đơn. parenthesis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two punctuation marks (or) used to enclose textual material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parenthesis
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The information inside the parentheses should be placed inside the normal sentence punctuation.
Từ trong câu: parenthesis, information, inside, place, normal, sentence, punctuation
«Professional and Technical Writing/Documenting Your Sources/MLA Style In-Text Citations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214121 (bản sửa đổi 3835255). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Within a set of parentheses, the order of operations should be followed.
Từ trong câu: parenthesis, set, order, operation, follow
«Arithmetic/Order of Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94657 (bản sửa đổi 4342225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng parenthesis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| closing parenthesis | 61 lần |
| enclosed in parenthesis | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parenthesis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parenthesis trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ parenthesis hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parenthesis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parenthesis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parenthesis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parenthesis: Câu phủ định (13 câu), can và could (5 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.