Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “parenthesis”

91 câu thật có từ parenthesis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parenthesis nghĩa là dấu ngoặc đơn. parenthesis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two punctuation marks (or) used to enclose textual material. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Method parameters are specified between parentheses following the method name.

    Từ trong câu: parenthesis, method, parameter, specify, follow, name

    «Ruby Programming/Syntax/Method Calls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52051 (bản sửa đổi 4324892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The forms in parentheses are more common in colloquial speech, while the other are slightly more formal.

    Từ trong câu: colloquial, form, parenthesis, common, speech, slightly, formal

    «Belarusian/Lesson 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123725 (bản sửa đổi 3392240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They were the period, the semicolon, the comma, the "interrogative," and the parenthesis.

    Từ trong câu: semicolon, interrogative, period, comma, parenthesis

    Frederick W. Hamilton, Punctuation A Primer of Information about the Marks of Punctuation and their Use Both Grammatically and Typographically. Nguồn: Project Gutenberg #20787. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng parenthesis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • closing parenthesis61 lần
  • enclosed in parenthesis30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parenthesis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parenthesis trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ parenthesis hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parenthesis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parenthesis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parenthesis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parenthesis: Câu phủ định (13 câu), can và could (5 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.