Câu tiếng Anh có từ “overalls”
76 câu thật có từ overalls hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overalls nghĩa là quần áo bảo hộ lao động liền thân hoặc quần yếm. overalls là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a loose-fitting protective garment worn over regular clothes for manual work, or dungarees with a bib and shoulder straps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overalls
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When we worked on shares, we couldn't make nothing--Just overalls and something to eat.
Từ trong câu: overalls, work, share, make, nothing, something, eat
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What can I do for you, sir?" he asked, coming forward and wiping his hands upon his overalls.
Từ trong câu: overalls, sir, ask, come, forward, wipe, hand
Frederic Arnold Kummer, The Blue Lights: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #38577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a queer thing that, when one only has on light underclothing and windproof overalls, one cannot stand still for long without feeling cold.
Từ trong câu: overalls, queer, thing, light, can, stand, still, long
Roald Amundsen, The South Pole; an account of the Norwegian antarctic expedition in the "Fram," 1910-1912: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3415. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Red, violet, and yellow are the only colors that can be in the overalls.
Từ trong câu: violet, red, yellow, color, overalls
«Past LSAT Explained/PrepTest 51», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133535 (bản sửa đổi 4448985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng overalls
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| harold's overalls | 6 lần |
| greasy overalls | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overalls
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overalls trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ overalls hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overalls xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overalls gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overalls?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overalls: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.