E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overalls”

69 câu thật có từ overalls hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overalls nghĩa là quần áo bảo hộ lao động liền thân hoặc quần yếm. overalls là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a loose-fitting protective garment worn over regular clothes for manual work, or dungarees with a bib and shoulder straps. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overalls

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A moment later, Mr. Rowe appeared at the section, carrying on his arm a pair of checked blue-and-white overalls.

    Từ trong câu: overalls, moment, late, mr, appear, section, carry, arm

    Penn Shirley, The happy six. Nguồn: Project Gutenberg #73914. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng overalls

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
harold's overalls6 lần
greasy overalls14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overalls

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overalls trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ overalls hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overalls xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overalls gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overalls?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overalls: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.