Câu tiếng Anh có từ “outshine”
46 câu thật có từ outshine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outshine nghĩa là tỏa sáng hơn. outshine là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shine brighter than. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outshine
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Will you hang your head and blush in his presence because he outshines you in equipage and show?
Từ trong câu: outshine, blush, hang, head, presence, because, show
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will not yonder hillside glow as all the summer meadows have never glowed? these yellowing woods outshine the sunshine of spring?
Từ trong câu: outshine, glow, summer, never, yellow, wood, sunshine, spring
George H. Ellwanger, The story of my house. Nguồn: Project Gutenberg #69961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May we not confidently hope that the discussions of such an assemblage will prove pregnant of a future for science which shall outshine even its brilliant past?
Từ trong câu: outshine, confidently, hope, discussion, prove, pregnant, future, science
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outshine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outshine trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ outshine hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outshine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outshine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outshine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outshine: Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.