Câu tiếng Anh có từ “outshine”
46 câu thật có từ outshine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outshine nghĩa là tỏa sáng hơn. outshine là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shine brighter than. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outshine
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Smith became in a day an attraction outshining, perhaps, any other single performer upon the huge Exposition programme.
Từ trong câu: outshine, smith, become, day, attraction, perhaps, single, performer
Ben Macomber, The Jewel City. Nguồn: Project Gutenberg #7348. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outshine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outshine trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ outshine hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outshine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outshine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outshine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outshine: Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.