Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outshine”

45 câu thật có từ outshine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outshine nghĩa là tỏa sáng hơn. outshine là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shine brighter than. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outshine

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • I gave him a sonnet of Petrarchian manner which went near to outshining the merits of the ode.

    Từ trong câu: outshine, give, sonnet, manner, go, near, merit

    Rafael Sabatini, The Shame of Motley: being the memoir of certain transactions in the life of Lazzaro Biancomonte, of Biancomonte, sometime fool of the court of Pesaro. Nguồn: Project Gutenberg #3408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outshine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outshine trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ outshine hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outshine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outshine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outshine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outshine: Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.