Câu tiếng Anh có từ “organizer”
124 câu thật có từ organizer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: organizer nghĩa là người tổ chức. organizer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who brings order and organization to an enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ organizer
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Among its organizers, there was the seeming determination to treat the Episcopal system as a mere legal appendage.--F.
Từ trong câu: organizer, among, seem, determination, treat, system, mere, legal
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps there is no better place than here to speak of the work of those remarkable young women—the organizers.
Từ trong câu: organizer, perhaps, better, place, speak, work, remarkable, young
Inez Haynes Gillmore, The Story of the Woman's Party. Nguồn: Project Gutenberg #56701. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Calls for organizers had been coming in from the surrounding district and there were demands for a mass convention to discuss conditions in the industry.
Từ trong câu: surrounding, discuss, convention, organizer, mass, call, come, surround
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng organizer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| graphic organizer | 39 lần |
| hub organizer | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ organizer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organizer trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ organizer hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ organizer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organizer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organizer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organizer: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.