Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organizer”

124 câu thật có từ organizer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organizer nghĩa là người tổ chức. organizer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who brings order and organization to an enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organizer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The organizers of the meeting were besieged with applications for seats.

    Từ trong câu: organizer, meet, besiege, application, seat

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was a wild and utterly unfeasible plan for founding a colony in Madagascar, of which Rupert was to be leader, organiser, and ruler.

    Từ trong câu: unfeasible, organiser, organizer, wild, utterly, plan, found, colony

    Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tribe has weathered the blighting influence of its organizer and is thrifty.

    Từ trong câu: blight, tribe, weather, influence, organizer

    Frank L. Smith, Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns. Nguồn: Project Gutenberg #46275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng organizer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graphic organizer39 lần
hub organizer9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organizer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organizer trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ organizer hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organizer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organizer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organizer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organizer: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.