Câu tiếng Anh có từ “organizer”
124 câu thật có từ organizer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: organizer nghĩa là người tổ chức. organizer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who brings order and organization to an enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ organizer
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He will have listened to Trade Union organizers and Socialist speakers; he will have read the special papers of his class.
Từ trong câu: organizer, listen, trade, union, speaker, read, special, paper
H. G. Wells, Mankind in the Making. Nguồn: Project Gutenberg #7058. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The organizers and demonstrators say they will not leave until the government resigns.
Từ trong câu: demonstrator, organizer, leave, until, government, resign
«Hezbollah-led protestors stage Beirut sit-in», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55838 (bản sửa đổi 4819406). · English Wikinews · CC BY 2.5
Cooperation cannot be developed downward from a central wholesale organization with a corps of organizers, nor will it grow when built upon mercenary motives.
Từ trong câu: mercenary, organizer, cooperation, can, develop, downward, central, organization
Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng organizer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| graphic organizer | 39 lần |
| hub organizer | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ organizer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organizer trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ organizer hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ organizer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organizer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organizer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organizer: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.