Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organizer”

124 câu thật có từ organizer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organizer nghĩa là người tổ chức. organizer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who brings order and organization to an enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organizer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The championship organizers made that year's race longer than it had been the year before.

    Từ trong câu: organizer, championship, make, race, long, year

    «Nongban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816121 (bản sửa đổi 9975221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Henry was by nature more of an administrator and organizer than of a fighting man.

    Từ trong câu: organizer, nature, administrator, fight, man

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That year, the organizers made the race longer than in previous years.

    Từ trong câu: organizer, year, make, race, long, previous

    «Lamjel (Khamba Thoibi)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203419 (bản sửa đổi 10941628). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng organizer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graphic organizer39 lần
hub organizer9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organizer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organizer trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ organizer hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organizer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organizer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organizer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organizer: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.