E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offer”

2.238 câu thật có từ offer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offer nghĩa là đề nghị. offer là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make available or accessible, provide or furnish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ offer

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • For example, they might offer job training programs to help workers learn new skills.

    Từ trong câu: offer, train, example, job, program, help, worker, learn

    «Managed decline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1194956 (bản sửa đổi 10855534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Call me Tony, if you want to,” Joshua offered, “but cut out the Fifty-six thirty-five, will you, please?”

    Từ trong câu: fifty, thirty, call, want, offer, cut, out, six

    Arthur Preston Hankins, Cole of Spyglass Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #74690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng offer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
opportunity offer1.425 lần
accepted the offer890 lần
offer of marriage887 lần
offer for sale620 lần
accept the offer700 lần
offer a reward599 lần
generous offer588 lần
kindly offer560 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offer trong kho câu?
Kho câu có 2.238 câu có từ offer hoặc các dạng của từ, trích từ 1.768 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 734 câu, rồi Bậc B2 với 466 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offer: Quá khứ đơn (287 câu), Câu phủ định (202 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (173 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.