Câu tiếng Anh có từ “numb”
123 câu thật có từ numb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: numb nghĩa là tê liệt. numb là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking sensation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ numb
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There was a rush as if of many waters, and for about ten seconds my head was overwhelmed by awful dizziness, which numbed and paralyzed all sensation.
Từ trong câu: numb, rush, many, water, ten, second, head, overwhelm
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been numbed by his imprisonment, and even now he yielded himself docilely to the inevitable.
Từ trong câu: docilely, numb, imprisonment, even, now, yield, himself, inevitable
Meredith Nicholson, The Little Brown Jug at Kildare. Nguồn: Project Gutenberg #45782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ numb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numb trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ numb hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ numb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numb: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.