Câu tiếng Anh có từ “neophyte”
50 câu thật có từ neophyte hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neophyte nghĩa là người mới theo đạo. neophyte là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant that is found in an area where it had not been recorded previously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neophyte
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The neophyte can "touch" the owner as a brother "fan," and his experience can be obtained and made use of.
Từ trong câu: neophyte, touch, owner, brother, fan, experience, obtain, make
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He saw the Santa Barbara neophyte mount his mule again, and heard him shrieking at the others, though he could not catch the words.
Từ trong câu: neophyte, saw, mount, mule, again, hear, other, though
Johnston McCulley, Captain Fly-by-Night. Nguồn: Project Gutenberg #72893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The same tradition has taken a pleasure in surrounding the young neophyte with every gift and accomplishment that could make him a most precious victim.
Từ trong câu: neophyte, tradition, take, pleasure, surround, young, every, gift
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neophyte
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neophyte trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ neophyte hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neophyte xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neophyte gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neophyte?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neophyte: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.