Câu tiếng Anh có từ “neophyte”
50 câu thật có từ neophyte hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neophyte nghĩa là người mới theo đạo. neophyte là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant that is found in an area where it had not been recorded previously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neophyte
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She rather looked grave, as well as a little anxiously towards the last-named neophyte of the law.
Từ trong câu: neophyte, rather, look, grave, well, little, anxiously, toward
James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neophyte
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neophyte trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ neophyte hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neophyte xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neophyte gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neophyte?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neophyte: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.