Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neophyte”

50 câu thật có từ neophyte hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neophyte nghĩa là người mới theo đạo. neophyte là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant that is found in an area where it had not been recorded previously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neophyte

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • As a poet, however, he was more successful, and it was here that the assurance of literary ability, so dear to the heart of the neophyte, first came to him.

    Từ trong câu: neophyte, poet, however, successful, assurance, literary, ability, dear

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neophyte

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neophyte trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ neophyte hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neophyte xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neophyte gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neophyte?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neophyte: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.