Câu tiếng Anh có từ “neophyte”
50 câu thật có từ neophyte hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neophyte nghĩa là người mới theo đạo. neophyte là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a plant that is found in an area where it had not been recorded previously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neophyte
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This, to the neophyte, was the pleasantest part of the evening.
Từ trong câu: neophyte, pleasant, part, evening
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This doctrine, at which Lucy stood aghast, was maintained in the most matter-of-fact way by the neophyte herself.
Học thuyết này, khiến Lucy kinh ngạc, lại được chính người mới theo học duy trì một cách thực tế nhất.
Từ trong câu: neophyte, stand, aghast, maintain, matter, fact, way, herself
Mrs. Oliphant, Sir Tom. Nguồn: Project Gutenberg #30692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the neophyte, one of the most puzzling aspects of the crackdown on hackers is why the United States Secret Service has anything at all to do with this matter.
Từ trong câu: neophyte, puzzle, aspect, hacker, unite, state, secret, service
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neophyte
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neophyte trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ neophyte hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neophyte xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neophyte gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neophyte?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neophyte: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.