Câu tiếng Anh có từ “midst”
331 câu thật có từ midst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midst nghĩa là ở giữa. midst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the location of something surrounded by other things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midst
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The lake lay for some time underneath us, dark and blue, with dark misty islands in the midst.
Từ trong câu: midst, underneath, misty, lake, lay, time, dark, blue
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a large red-brick building, with a large hall, and a large stove, red-hot, in the midst of it.
Từ trong câu: stove, midst, brick, large, red, build, hall, hot
F. Barham Zincke, Last winter in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #72696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Having determined meditation in the midst of activity is the only meaningful practice, he next addressed the question of how to go about it.
Từ trong câu: meaningful, determine, meditation, midst, activity, practice, next, address
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The statue represents a youth of remarkable beauty; his hair is parted evenly in the midst of his forehead and streams over either cheek.
Từ trong câu: evenly, statue, represent, youth, remarkable, beauty, hair, part
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midst trong kho câu?
- Kho câu có 331 câu có từ midst hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midst: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.