Câu tiếng Anh có từ “malleability”
37 câu thật có từ malleability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malleability nghĩa là tính dễ uốn nắn. malleability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being physically malleable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malleability
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Finally, the sentence structure has not yet attained the malleability of a later day.
Từ trong câu: malleability, finally, sentence, structure, attain, late, day
Tenney Frank, Vergil: A Biography. Nguồn: Project Gutenberg #10960. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
According to Hassenfratz, its presence in small quantity does not impair the malleability of iron.
Từ trong câu: malleability, accord, presence, small, quantity, impair, iron
Andrew Ure, A Dictionary of Arts, Manufactures and Mines containing a clear exposition of their principles and practice. Nguồn: Project Gutenberg #44562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some do not; for example lead has low ductility but high malleability.
Từ trong câu: malleability, example, lead, low, high
«Malleability», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10318 (bản sửa đổi 10991747). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ductility and malleability do not always go together.
Từ trong câu: malleability, always, go, together
«Ductility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48857 (bản sửa đổi 10428050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is singular that the ductility and malleability of the same metal are not always in proportion to each other.
Từ trong câu: malleability, singular, metal, always, proportion
Elisha Noyce, The Boy's Book of Industrial Information. Nguồn: Project Gutenberg #49489. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malleability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malleability trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ malleability hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malleability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malleability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malleability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malleability: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.