Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “malleability”

37 câu thật có từ malleability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: malleability nghĩa là tính dễ uốn nắn. malleability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being physically malleable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ malleability

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • An alert power to perceive the potential value of things and the possible malleability of men and circumstances, had stood him in marvellous good stead.

    Khả năng nhạy bén để nhận thức được giá trị tiềm tàng của mọi thứ cũng như khả năng dễ uốn nắn của con người và hoàn cảnh đã giúp anh ta có được lợi thế tuyệt vời.

    Từ trong câu: malleability, alert, power, perceive, potential, value, thing, possible

    Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ malleability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malleability trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ malleability hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ malleability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malleability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malleability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malleability: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Hiện tại hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.