Câu tiếng Anh có từ “maggot”
65 câu thật có từ maggot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maggot nghĩa là giòi. maggot là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the larva of the housefly and blowfly commonly found in decaying organic matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maggot
Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)
Also common is digestion of flesh by maggots.
Từ trong câu: flesh, maggot, common
«Decomposition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429950 (bản sửa đổi 10558035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After hatching the larvae look like tiny maggots.
Từ trong câu: hatching, maggot, look, like, tiny
«Black garden ant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=753816 (bản sửa đổi 10888725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A maggot proudly bears more state than I.
Từ trong câu: proudly, maggot, bear, state
«Collaborative play writing/A Yorkshire Tragedy/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101791 (bản sửa đổi 1216405). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the skins putrified, maggots ate away the woody parts but left the bark, which was too bitter to invite their attack.
Từ trong câu: invite, left, bitter, maggot, bark, skin, eat, away
Clark B. Firestone, The coasts of illusion. Nguồn: Project Gutenberg #75759. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The materials used for the enticing of the flies and the nourishment of the maggots have been various.
Từ trong câu: nourishment, material, use, fly, maggot, various
Various, New England Salmon Hatcheries and Salmon Fisheries in the Late 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #17171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maggot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| poll maggot | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maggot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maggot trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ maggot hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maggot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maggot gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maggot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maggot: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.