E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “limitless”

110 câu thật có từ limitless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: limitless nghĩa là vô hạn. limitless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without limits in extent or size or quantity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ limitless

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Internal bits make possible almost limitless necessary logical constructs to be made.

    Từ trong câu: limitless, internal, bit, make, possible, almost, necessary, logical

    «PLC/Programming basics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136723 (bản sửa đổi 2815788). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • My freedom of action was limitless and his trust absolute, and he never questioned any of my actions except as a joke.

    Từ trong câu: limitless, freedom, action, trust, absolute, never, question, except

    Marie, 1883?-1960 Saltus, Edgar Saltus: The Man. Nguồn: Project Gutenberg #37398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The active life of reasoning man, and his limitless powers of invention, need for their full development a vast supply of labor.

    Từ trong câu: limitless, active, life, reason, man, power, invention, need

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng limitless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
limitless expanse36 lần
limitless possibilities31 lần
seemingly limitless25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ limitless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limitless trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ limitless hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ limitless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limitless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limitless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limitless: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.