Câu tiếng Anh có từ “limitless”
107 câu thật có từ limitless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: limitless nghĩa là vô hạn. limitless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without limits in extent or size or quantity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ limitless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However, we have limitless wants since we will always demand more gold, oil, or water.
Từ trong câu: limitless, however, want, since, always, demand, gold, oil
«Macroeconomics/Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47127 (bản sửa đổi 3203356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With its vast expanses, scientists and engineers will actually set sail on an uncharted sea of limitless mystery and unlimited potential.
Từ trong câu: limitless, vast, scientist, engineer, actually, set, sail, sea
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had not then learned the measure of "man's inhumanity to man," nor to what limitless extent of wickedness he will go for the love of gain.
Từ trong câu: limitless, learn, measure, man, extent, go, love, gain
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng limitless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| limitless expanse | 36 lần |
| limitless possibilities | 31 lần |
| seemingly limitless | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ limitless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limitless trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ limitless hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ limitless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limitless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limitless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limitless: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.